FANDOM


Vì bộ truyện đã bước và đang ngày càng đi sâu và Cây Sinh Mệnh - Tree of Life, nên để thuận tiện cho việc dịch và nắm bắt nội dung, mình sẽ tổng hợp thông tin về Tree of Life có được từ bản dịch.


--- Tree of Life ---(Cây Sinh Mệnh)


Tả sơ: Cây Sinh Mệnh đứng cô quạnh trên một vùng đất hoang vu trải dài vô tận, có cùng một màu xanh thẳm với vùng đất hoang. Vùng đất hoang ấy nằm giữa Lam Giới (Hồi đầu không để ý, mình dịch thành Lục Giới, xin chân thành dập đầu tạ tội) và Xích Giới, và thế giới màu lam (xanh dương) ấy chính là Ente Isla, thế giới màu đỏ có thể chính là Quỷ Giới.

"Ten small shrines surrounded the great tree of the deep blue world, and each shrine’s entrance had a “name” carved into it. The first shrine, Keter. Next, Chachmah. And the rest, in the order of Binah, Chesed, Gevurah, Tiferet, Netzach, Hod, Yesod, and lastly, Malchut. No pillars or roofing that would be commonly found in temples or monks’ shacks could be found. Ten perfect spheres that looked like they had been carved out of stone lay on the ground around the great tree, almost as if they were fruits that had fallen from it."

Xung quang Cây là 10 cái đền nhỏ, lối vào mỗi đền đều có khắc một cái tên, đền không có mái cũng chả có cột nhà, chỉ vẹn vẹn ở đó 10 quả cầu tròn lẳng như được khắc ra từ đá, và mười cái tên lần lượt là Keter, Chachmah, Binah, Chesed, Gevurah, Tiferet, Netzach, Hod, Yesod, và Malchut.

Sefirah - Hán Tự Con số đại diện Tính chất đại diện Khoáng thạch tượng trưng Màu sắc tượng trưng Hành tinh Hộ mệnh Thiên sứ
Keter - 凯特尔 (王冠 - Vương Miện) 1 Linh hồn, Suy nghĩ, Trí Tưởng tưởng Kim Cương Trắng King of Hades(Diêm Vương Tinh) Metatron
Chachmah - 柯克马 (智慧 - Trí Tuệ) 2
Binah - 比那 (理解 - Sự Hiểu Biết) 3
Chesed - 查赛德 (慈悲 - Lòng Nhân từ) 4 Lòng Tốt của Chúa Thiết Xanh Dương Thunder God(Mộc Tinh) Zadkiel
Guverah - 盖碧拉 (严峻- Sự Mãnh Liệt) 5 Sắt Đỏ Camael
Tiferet - 蒂法尔特 (美 - Sắc Đẹp) 6 Vàng Sẫm
Netzach - 纳扎克 (胜利 - Thắng Lợi) 7
Hod - 赫德(光荣 - Vinh Quang) 8
Yesod - 耶索德 (基础 - Nền Tảng) 9 Thiên Thể Bạc Tím Planet of Blue Heavens( Mặt Trăng) Gabriel
Malchut - 麦考特 (王国 - Vương Quốc) 10 Vật chất Thế giới Thuỷ Tinh, Pha Lê Vàng Tươi Planet of Life(Ente Isla)


Một đoạn chú ý trong bản dịch tiếng hoa: :达特是隐藏的第十一原质,代表知识、天王星, tức Knowledge chính là Sefirot thứ 11 @@


Theo dõi & Thanh chuyển trang

Bỏ theo dõiUnfollowed.pngbộ truyện này
► Xem lại Cuộc sống tằn tiện♬   Hataraku Maou-sama   ♬ 
Community content is available under CC-BY-SA unless otherwise noted.