FANDOM


T.L-Threat Level(脅威度):Mức độ đe dọa, hiển thị bằng số sao.

X.P(経験値): Điểm Kinh Nghiệm, hiển thị bằng những con số.

Re-Monster Evolution Map (fixed)

Bản Đồ Tiến Hóa của Loài Goblin- Nguồn: re-monster.wikia.com

Goblin

 

Goblin(ゴブリン)

Goblin(hay còn gọi là Quỷ Lùn, Yêu Tinh) là loài sinh vật nửa người, có màu xanh lá, lùn và sống trong hang động.

Hobgoblin

 

Hobgoblin(ホブ・ゴブリン)

Hobgoblin là hình thái tiến hóa đầu tiên của Goblin. Hobgoblin lớn hơn, mạnh hơn, thông minh hơn và đáng sợ hơn loài Goblin.

Orge

 

Ogre(オーガ)

Ogre là một trong những hình thái tiến hóa của Hobgoblin khi đạt Lv 100. Ogre là loài có sức mạnh rất lớn.

Kobold

 

Kobold(コボルド): Cấp Tiến Hóa của Loài: Kobold>Kobold Footman(Bộ Binh)>Kobold Samurai>Kobold Shogun(Tướng Quân). Những Kobold có thể sử dụng ma thuật là Kobold Mage(Pháp Sư).

Kobold có hình dáng giống người, đầu chó.

Orc

 

Orc

Orc là loài sinh vật mặt lợn, hình thái sống tương tự Goblin. Chiều cao hơn 170 cm.

Lizardman

 

Lizardman:Người Thằn Lằn.

Chúng có lưỡi dài và phát ra những âm thanh khó hiểu. Phủ khắp cơ thể là những miếng vảy màu xanh lá, cứng không kém so với áo giáp.

Horned Rabbit

 

Horned Rabbit: Thỏ Sừng. Cấp Tiến Hóa của Loài:Horned Rabbit(Thỏ Sừng)>Blade Rabbit(Thỏ Kiếm)> Vorpal Bunny.

Armored Tanuki

 

Armored Tanuki:Tanuki Vỏ Giáp.

Night Viper

 

Night Viper:Rắn Đêm.

Seven Color Bat

 

Seven Colored Bat:Dơi Bảy Màu.

Demon Spider

 

Demon Spider:Nhện Quỷ

Argiope

 

Argiope:Nhện Vàng

Argiope về cơ bản là Nhện Quỷ có lớp vỏ bằng vàng kim với kích thước cơ thể lớn hơn. Tơ của Argiope có khả năng kháng lửa tốt.

Gray Slime

 

Green Slime:Nhầy Xanh

Slime là loài có hình dáng không cố định, trông giống như giọt nước. Cần phải dùng ma thuật mới có thể tiêu diệt được Slime. Sau khi bị tiêu diệt, Slime sẽ rơi ra một cái lõi.

Green Slime

 

Gray Slime:Nhầy Xám

Black Wolf and Leader Black Wolf

 

Black Wolf and Leader Black Wolf:Sói Đen và Sói Đen Đầu Đàn. Sói Đen sau khi Thăng Cấp là Sói Đen Đầu Đàn.

Three-Horned Horse

 

Triple Horned Horse:Ngựa Ba Sừng.

Hậu Hùng

 

Hind Bear: Hậu Hùng. Hậu Hùng sau khi Thăng Cấp là Oniguma (Gấu Quỷ).

Red Bear

 

Red Bear: Gấu Đỏ. Gấu Đỏ là một biến thể hiếm của Hậu Hùng.

Dryad01

 

Dryad

Skeleton

 

Skeleton(スケルトン)

GreaterSkeleton

 

Greater Skeleton(グレーダースケルトン):Skeleton Cấp Cao.

BlackSkeleton

 

Black Skeleton(ブラツクスケルトン):Hắc Skeleton.

Elf

 

Elf

HighElf

 

High Elf:Elf Cấp Cao

Bicorn

 

Bicorn(バイコーン): Bò Mặt Người

Boruforu

 

Boruforu: Một loài lai tạp giữa Tê Giác, Trâu và Lợn Rừng.

TurtleSnake

 

Turtle Snake(亀蛇) Quy Xà(Rắn Rùa)

CrystalCrocodile

 

Crystal Crocodile: Cá Sấu Tinh Thể

Cá Sấu Tinh Thể là loài sinh vật có chiều dài cơ thể khoảng 8 mét, với răng nanh và lớp da bằng tinh thể thạch anh.

Fomor

 

Fomor



Theo dõi & Thanh chuyển trang

Bỏ theo dõiUnfollowed.pngbộ truyện này
► Xem lại Tập 1 Chương 6♬   Re:Monster   ♬► Xem tiếp Tập 2 Minh Họa
Lấy từ “https://sonako.fandom.com/vi/wiki/Re:Monster/H%C3%ACnh_%E1%BA%A2nh_C%C3%A1c_Lo%C3%A0i_Sinh_V%E1%BA%ADt?oldid=275823
Community content is available under CC-BY-SA unless otherwise noted.